ước vọng
- Danh từ:
- Điều mong muốn, khát khao sâu sắc và tha thiết: "Ước vọng" chỉ một nguyện vọng, một mơ ước lớn lao, chân thành và thường hướng tới những điều tốt đẹp, cao cả trong tương lai.
- Hoài bão, khát vọng: Từ này còn mang sắc thái trang trọng, diễn tả những mong muốn mãnh liệt, lâu dài gắn với lý tưởng hoặc cuộc đời của một người hay một cộng đồng.
- Danh từ:
- Anh ấy luôn nuôi dưỡng ước vọng trở thành một bác sĩ giỏi để cứu giúp mọi người.
- Những ước vọng chính đáng về hòa bình và độc lập dân tộc đã thôi thúc cả dân tộc đứng lên.
- Tuổi trẻ là lúc ta có nhiều ước vọng và hoài bão nhất về tương lai.
"Ước vọng chính đáng": mong muốn hợp lý, đúng đắn, xứng đáng được thực hiện và tôn trọng.
- Quyền được học tập là một ước vọng chính đáng của mọi trẻ em.
"Nuôi dưỡng/ấp ủ ước vọng": giữ gìn, vun đắp một mong ước trong lòng qua thời gian dài.
- Bà đã ấp ủ ước vọng xây một ngôi trường cho trẻ em nghèo suốt bao năm tháng.
"Ước vọng cao cả": mong muốn lớn lao, hướng tới những giá trị tốt đẹp, vì cộng đồng.
- Ước vọng cao cả của vị lãnh tụ là đem lại cuộc sống ấm no cho toàn dân.
Ước (động từ/danh từ): mong muốn một điều gì đó (thường ngắn hạn, cụ thể hơn so với "ước vọng").
- Tôi ước mình có thể bay lượn như chim.
Khát vọng (danh từ): mong muốn, khao khát mãnh liệt, thường gắn với hành động quyết liệt để đạt được (mạnh mẽ và thiết thực hơn "ước vọng").
- Khát vọng chinh phục đỉnh cao tri thức.
Hoài bão (danh từ): ước mơ, chí hướng lớn lao mà người ta theo đuổi trong suốt cuộc đời (nhấn mạnh tính lý tưởng và sự theo đuổi bền bỉ).
- Anh ta là một người đầy hoài bão.
Nguyện vọng (danh từ): điều mong muốn, thường được bày tỏ một cách chính thức, cụ thể (mang tính thực tế và thường dùng trong các đơn từ, nguyện vọng học tập, công tác...).
- Nguyện vọng của em là được vào học tại trường đại học này.
- Mơ ước: điều mong muốn, tưởng tượng về tương lai (có thể mang tính viển vông hơn).
- Mong muốn: điều ao ước có được (từ chung, ít trang trọng hơn).
- Ao ước: mong muốn thiết tha (thường dùng trong văn chương).
"Tràn đầy ước vọng": có rất nhiều hy vọng và mong muốn tốt đẹp về tương lai.
- Tuổi thanh xuân là khoảng thời gian tràn đầy ước vọng.
"Thực hiện/đạt được ước vọng": biến điều mong muốn thành hiện thực.
- Sau bao nỗ lực, cuối cùng cô ấy cũng đã thực hiện được ước vọng của mình.
- đgt (H. ước: mong mỏi; vọng: trông mong) Điều mong mỏi: Những ước vọng của tuổi thanh niên.